Bảng giá Phase P1 Built
Tài liệu nghiệp vụ (BA)
UC — Use Case · SRS — Đặc tả yêu cầu · UI — Đặc tả giao diện
Bảng giá là nguồn giá duy nhất của hệ thống sân Pickleball: cấu hình giá theo loại sân (Trong nhà / Ngoài trời) với giá mặc định và giá khuyến mãi theo khoảng ngày, khung giờ và thứ trong tuần. Một cấu hình giá áp cho một hoặc nhiều sân cùng lúc; POS và lịch đặt sân lấy giá trực tiếp từ đây. Module cũng quản lý giá sản phẩm FNB và dụng cụ.
Trạng thái: Built (P1) · Map từ: OW-03 (mục Bảng giá Sân) · Người dùng chính: Chủ sân · Quản lý ca · Rà soát: 2026-06-15
1. Định danh
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Module ID | OW-03 |
| Hạng | Core |
| Trạng thái | Built |
| Giai đoạn | P1 (giá mặc định + khuyến mãi theo loại sân) · P2 (dynamic pricing, giá theo mùa) |
| Ưu tiên | HIGH |
| Người dùng chính | Chủ sân · Quản lý ca · (Thu ngân chỉ tiêu thụ giá tại POS) |
2. Mục đích & Phạm vi
| Bao gồm | Loại trừ |
|---|---|
| Bảng giá nhóm theo loại sân (Trong nhà / Ngoài trời) | Tạo/sửa/xoá sân & chi nhánh (do Quản lý sân sở hữu) |
| Giá mặc định: Thứ · Khung giờ · Giá (peak / off-peak) | Áp giá vào giỏ & thanh toán (do Bán hàng POS sở hữu) |
| Giá khuyến mãi theo khoảng ngày (đè giá mặc định trong khoảng trùng) | Kiểm tra xung đột & giữ slot (do Đặt sân sở hữu) |
| Áp 1 cấu hình giá cho nhiều sân ("Chọn sân áp dụng" / Chọn tất cả) | Tồn kho sản phẩm (do Kho sở hữu) |
| Giá sản phẩm FNB / thuê / bán dụng cụ | Hoá đơn & thuế VAT (do Thuế & Hoá đơn sở hữu) |
| Lịch sử thay đổi giá (actor · thời điểm · giá cũ/mới) | |
| Quy tắc không hồi tố: booking đã chốt giữ giá tại thời điểm đặt |
3. Năng lực
| Năng lực | Người dùng làm được gì | Trạng thái |
|---|---|---|
| Nhóm giá theo loại sân | Cấu hình riêng cho SÂN TRONG NHÀ và SÂN NGOÀI TRỜI | Built |
| Giá mặc định | Đặt giá theo Thứ · Khung giờ (peak / off-peak) | Built |
| Giá khuyến mãi | Thêm giá theo khoảng ngày, đè giá mặc định trong khoảng trùng | Built |
| Thêm khung giá | Chọn khung giờ · khoảng ngày · thứ (T2-CN) · nhập giá | Built |
| Áp cho nhiều sân | Tick nhiều sân hoặc [Chọn tất cả] - 1 cấu hình áp 1 lần | Built |
| Preview & lưu | Xem trước bảng giá đầy đủ trước khi [Lưu cấu hình] | Built |
| Không hồi tố | Giá mới chỉ áp cho booking tạo sau; booking đã chốt giữ giá cũ | Built |
| Giá sản phẩm | Đặt giá FNB, giá thuê (theo giờ/lượt), giá bán dụng cụ | Built |
| Lịch sử thay đổi giá | Xem ai đổi · khi nào · giá cũ → giá mới (audit) | In-progress |
4. Phụ thuộc Module
| Phụ thuộc vào | Lý do |
|---|---|
| Quản lý sân | Lấy danh sách sân & loại sân để nhóm và áp giá |
| Bán hàng POS | POS lấy giá sân & sản phẩm để tính trực tiếp trong giỏ |
| Đặt sân | Lịch đặt sân hiển thị & chốt giá theo bảng giá tại thời điểm đặt |
| Báo cáo | Metadata giá để phân tích doanh thu theo loại sân & khung giờ |
5. Backend Packages
Chi tiết triển khai nằm trong tài liệu lập trình viên - mục này chỉ ánh xạ module tới các service vận hành nó.
| Package | Vai trò | Tài liệu lập trình viên |
|---|---|---|
@nx/pricing | Sở hữu bảng giá sân (mặc định + khuyến mãi), giải giá peak/off-peak | pricing |
@nx/products | Giá sản phẩm FNB · thuê · bán dụng cụ | products |
6. Luồng người dùng chính
Cấu hình bảng giá theo loại sân
Giải giá khi đặt sân tại POS
7. Vai trò & Phân quyền
| Vai trò | Được phép | Không được phép |
|---|---|---|
| Chủ sân (Owner) | Toàn quyền cấu hình giá mặc định + khuyến mãi, áp cho nhiều sân, xem lịch sử | - |
| Quản lý ca (Manager) | Cấu hình bảng giá cho chi nhánh được phân công, xem lịch sử thay đổi | Đổi giá chi nhánh khác |
| Thu ngân (Cashier) | Xem giá khi tạo đơn (tiêu thụ giá tại POS) | Sửa bảng giá |
| Viewer | Xem bảng giá (read-only) | Sửa bảng giá |
8. Trạng thái & Lộ trình
| Giai đoạn | Năng lực |
|---|---|
| P1 | Giá mặc định + khuyến mãi theo loại sân, peak/off-peak, áp nhiều sân, không hồi tố, giá sản phẩm |
| P2 | Lịch sử thay đổi giá đầy đủ, dynamic pricing theo % lấp đầy, bảng giá theo mùa/dịp lễ |
| P3 | AI gợi ý bảng giá tối ưu per sân theo lịch sử booking |
9. Trang liên quan
- Quản lý sân · Đặt sân · Bán hàng POS
- Sản phẩm · Báo cáo
- Tài liệu lập trình viên: Pricing Service