Doanh thu & Báo cáo Phase 1 In-progress
Tài liệu nghiệp vụ (BA)
UC — Use Case · SRS — Đặc tả yêu cầu · UI — Đặc tả giao diện
Doanh thu & Báo cáo tổng hợp toàn bộ dữ liệu kinh doanh của chuỗi sân pickleball - doanh thu theo ngày/tháng, dòng tiền theo phương thức thanh toán, hiệu suất từng sân, báo cáo ca thu ngân và so sánh chi nhánh. Phục vụ Chủ sân ra quyết định và xuất file PDF/Excel gửi kế toán.
1. Định danh
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Module ID | OW-07 |
| Hạng | Core |
| Trạng thái | In-progress |
| Giai đoạn | P1 (dashboard, báo cáo cốt lõi, export) · P2 (so sánh chi nhánh, lịch gửi) |
| Ưu tiên | HIGH |
| Người dùng chính | Chủ sân · Quản lý ca · Thu ngân · Xem báo cáo |
2. Mục đích & Phạm vi
| Bao gồm | Loại trừ |
|---|---|
| Dashboard KPI: tổng doanh thu, số đơn, lợi nhuận gộp, so kỳ trước | Ghi nhận giao dịch gốc (→ Bán hàng) |
| Báo cáo doanh thu theo nguồn (sân / POS / vé sự kiện) | Số liệu tồn kho thời gian thực (→ Kho Hàng) |
| Báo cáo sân: tỷ lệ lấp đầy, giờ cao điểm, hiệu suất từng sân | Cấu hình chi nhánh (→ Tổ chức & Chi nhánh) |
| Báo cáo bán hàng: top sản phẩm, doanh thu theo danh mục | Khai báo & phát hành thuế (→ Hoá đơn & Thuế) |
| Báo cáo ca thu ngân: doanh thu ca, chênh lệch quỹ | |
| Biểu đồ xu hướng theo ngày/tháng + so sánh chi nhánh | |
| Xuất PDF / Excel, lịch gửi báo cáo tự động |
3. Năng lực
| Năng lực | Người dùng làm được gì |
|---|---|
| Dashboard KPI | Xem tổng doanh thu ngày/tuần/tháng, số đơn, lợi nhuận gộp, so sánh kỳ trước |
| Doanh thu theo nguồn | Phân tách Tiền sân / Sản phẩm POS / Vé sự kiện |
| Doanh thu theo phương thức | Phân tách Tiền mặt / Chuyển khoản / QR code |
| Báo cáo sân | Tỷ lệ lấp đầy từng sân, heatmap giờ cao điểm, số lượt booking & check-in |
| Báo cáo bán hàng | Top 10 sản phẩm bán chạy, doanh thu/lợi nhuận theo danh mục, giá trị tồn |
| Báo cáo ca | Tổng kết từng ca: doanh thu, số đơn, tiền mặt vs chuyển khoản, chênh lệch quỹ |
| Biểu đồ xu hướng | Chart doanh thu theo ngày trong tháng và 12 tháng trong năm |
| So sánh chi nhánh | Dashboard multi-branch, xác định chi nhánh hiệu quả nhất (Chủ sân) |
| Xuất PDF / Excel | Download báo cáo nhiều sheet để in hoặc gửi kế toán |
| Lịch gửi tự động | Tự gửi báo cáo qua email theo lịch (ngày/tuần/tháng) |
4. Phụ thuộc Module
| Phụ thuộc vào | Lý do |
|---|---|
| Bán hàng | Lấy doanh thu đơn POS đã thanh toán và dữ liệu ca thu ngân |
| Lịch Đặt Sân | Lấy doanh thu booking, tỷ lệ lấp đầy và giờ cao điểm |
| Kho Hàng | Lấy giá vốn để tính lợi nhuận gộp và giá trị tồn |
| Sự Kiện | Lấy doanh thu vé sự kiện |
| Được phụ thuộc bởi | Lý do |
|---|---|
| Tổ chức & Chi nhánh | Dashboard HQ dùng báo cáo để so sánh hiệu suất chi nhánh |
5. Backend Packages
Chi tiết triển khai nằm trong tài liệu lập trình viên - mục này chỉ ánh xạ module tới service vận hành nó.
| Package | Vai trò | Tài liệu lập trình viên |
|---|---|---|
@nx/reports | Tổng hợp số liệu trên read replica, sinh dashboard, hàng đợi export, lịch gửi báo cáo | reports |
6. Luồng người dùng chính
Xem dashboard doanh thu ngày
Xuất báo cáo tháng (Excel)
7. Vai trò & Phân quyền
| Vai trò | Được phép | Không được phép |
|---|---|---|
| Chủ sân | Xem mọi báo cáo, so sánh đa chi nhánh, cài lịch gửi tự động | - |
| Quản lý ca | Xem báo cáo chi nhánh mình, báo cáo ca, export | So sánh đa chi nhánh, xem chi nhánh khác |
| Thu ngân | Chỉ xem báo cáo ca do mình phụ trách | Dashboard tổng, báo cáo chi nhánh |
| Xem báo cáo | Xem dashboard và báo cáo read-only của chi nhánh được phân công | Export hạn chế, cài lịch gửi |
8. Trạng thái & Lộ trình
| Giai đoạn | Năng lực |
|---|---|
| P1 | Dashboard KPI, doanh thu theo nguồn/phương thức/ngày, báo cáo sân & ca, top sản phẩm, lợi nhuận gộp, export PDF/Excel |
| P2 | So sánh chi nhánh, dashboard multi-branch, lịch gửi tự động, custom report builder, tích hợp kế toán MISA/FAST |
| P3 | Dự báo doanh thu, phát hiện bất thường, kết nối BI dashboard (Metabase/Power BI) |
9. Trang liên quan
- Bán hàng · Kho Hàng · Tổ chức & Chi nhánh
- Tài liệu lập trình viên: Reports Service