URD: Webshop
| Module | EXT-05 | Phiên bản | v0.2 |
|---|---|---|---|
| Status | Planned | Ngày | 2026-06-04 |
Tài liệu nghiệp vụ. URD này là danh sách tính năng của Webshop - mỗi tính năng bên dưới là một Vùng chức năng (
<AREA>). Cùng<AREA>đó khóa các PRD (PRD-<AREA>-NNN) và test (TC-<AREA>-NNN) của tính năng, và mỗi tính năng được liệt kê trong danh mục tính năng Delivery. Xem quy ước Feature Spine.
1. Mục đích
Mở rộng phạm vi tiếp cận của merchant ra ngoài quầy bằng cách cho khách duyệt, đặt và trả tiền trực tuyến - dùng cùng danh mục, tồn kho và đơn hàng như hệ thống tại cửa hàng.
2. Phạm vi
| Bao gồm | Loại trừ |
|---|---|
| Mặt tiền, giỏ, thanh toán & trả tiền trực tuyến | Thanh toán POS tại cửa hàng |
| Đồng bộ danh mục/tồn kho, theo dõi đơn | Soạn danh mục (Sản phẩm) |
| Tài khoản khách | Marketplace đa nhà cung cấp |
3. Định nghĩa
| Thuật ngữ | Định nghĩa |
|---|---|
| Storefront | Cửa hàng trực tuyến dành cho khách hàng |
| Cart | Tập mặt hàng chờ trước khi thanh toán |
| Web order | Đơn đặt trực tuyến, hợp nhất với đơn tại cửa hàng |
4. Mô hình khái niệm
Chỉ mang tính khái niệm - chưa có triển khai nào.
5. Danh mục tính năng
Danh sách tính năng của module. Mỗi dòng là một tính năng (một Vùng chức năng). Chi tiết ở §6. Phản chiếu trong danh mục tính năng Delivery.
| Feature ID | Tính năng | Phase | Trạng thái | Ưu tiên |
|---|---|---|---|---|
SHP | Mặt tiền & Thanh toán | P1 | Planned | High |
Trạng thái: live từ Plane nếu có map, còn lại do registry khai báo. Vocabulary đồng nhất với Plane (state-group / phase).
6. Tính năng
Mỗi tính năng một tiểu mục, theo thứ tự danh mục. Mỗi tính năng giữ chung mô tả, yêu cầu và tiêu chí chấp nhận. Ưu tiên = MoSCoW (Must / Should / Could / Won't).
SHP - Mặt tiền & Thanh toán Planned
Feature ID: webshop/SHP · Phase: P1 · PRDs: - · Dev: - (chưa có package)
Mang lại gì cho người dùng: khách duyệt danh mục trực tuyến của merchant với khả dụng thời gian thực, thêm mặt hàng vào giỏ, thanh toán và trả tiền trực tuyến qua gateway tích hợp, rồi theo dõi đơn - và merchant có thể gắn thương hiệu cho mặt tiền.
Yêu cầu
| ID | P | Yêu cầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| URD-SHP-001 | M | Hiển thị danh mục với khả dụng thời gian thực | Planned |
| URD-SHP-002 | M | Thêm mặt hàng vào giỏ và thanh toán trực tuyến | Planned |
| URD-SHP-003 | M | Trả tiền trực tuyến qua gateway tích hợp | Planned |
| URD-SHP-004 | S | Theo dõi trạng thái đơn sau khi mua | Planned |
| URD-SHP-005 | C | Tùy biến thương hiệu mặt tiền | Planned |
Tiêu chí chấp nhận
AC-SHP-01: Đặt đơn trực tuyến (kế hoạch)
| Cho trước | Khi nào | Thì |
|---|---|---|
| Các mặt hàng còn hàng trong giỏ | Khách thanh toán và trả tiền | Một đơn web được tạo và xuất hiện trong quản lý đơn hợp nhất |
7. Ràng buộc & Không thuộc phạm vi
Ràng buộc
| ID | Ràng buộc |
|---|---|
| C-01 | Khả dụng trên mặt tiền phải phản ánh tồn kho thời gian thực |
| C-02 | Đơn web dùng chung pipeline đơn với đơn tại cửa hàng |
Không thuộc phạm vi
- Thanh toán POS tại cửa hàng (thuộc Core)
- Marketplace đa nhà cung cấp
8. Lịch sử phiên bản
| Ngày | Tác giả | Mô tả | Ver |
|---|---|---|---|
| 2026-05-30 | PM | Bản khởi tạo; module Planned | v0.1 |
| 2026-06-04 | Claude (AI pair) | Tổ chức lại theo tính năng (Feature Spine) | v0.2 |