SRS_Tài chính
Giới thiệu & tài liệu liên quan
Đặc tả yêu cầu phần mềm cho module Tài chính (CORE-12). Xem thêm Tổng quan module · UC · UI.
1/ Luồng Sequence
2/ Luồng di chuyển màn hình
3/ Đặc tả chi tiết theo màn hình
MH1: Danh sách ví thu/chi
Mô tả màn hình: Hiển thị các ví của chi nhánh (Tiền mặt quầy, Ngân hàng, QR, Mobile-POS) kèm số dư hiện tại của từng ví; có nút chuyển khoản và lối vào danh mục, danh sách phiếu.
Sự kiện 1 — Xem danh sách ví & số dư
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Mở màn hình danh sách ví |
| 2 | Finance Server | Hợp lệ: Trả về danh sách ví kèm số dư lũy kế theo chi nhánh được phân công |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có quyền xem ví chi nhánh | "Bạn không có quyền xem ví của chi nhánh này." | Toàn màn hình · cảnh báo | Ẩn ví ngoài phạm vi, chỉ hiển thị chi nhánh được cấp |
Sự kiện 2 — Mở chuyển khoản / danh mục / danh sách phiếu
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Nhấn [Chuyển khoản] (sang MH4), mở Danh mục (sang MH5) hoặc Xem phiếu (sang MH2) |
MH2: Danh sách phiếu
Mô tả màn hình: Liệt kê phiếu (thu / chi / chuyển khoản / điều chỉnh) với bộ lọc theo loại, danh mục, ca trực và chi nhánh; mỗi dòng hiển thị trạng thái nháp / phát hành / đã huỷ.
Sự kiện 1 — Lọc & xem phiếu
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Kế toán | Chọn bộ lọc loại phiếu / danh mục / ca / chi nhánh |
| 2 | Finance Server | Hợp lệ: Trả về danh sách phiếu khớp bộ lọc kèm trạng thái |
Sự kiện 2 — Tạo phiếu / huỷ phiếu
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Kế toán | Nhấn [+ Tạo phiếu] (sang MH3) hoặc mở chi tiết một phiếu để [Huỷ phiếu] |
| 2 | Finance Server | Hợp lệ: Khi huỷ, ghi bút toán đảo và đưa số dư ví về trước phiếu gốc |
Không hợp lệ — Sự kiện 2
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỷ phiếu đã bị huỷ trước đó | "Phiếu này đã được huỷ, không thể huỷ lần nữa." | Hộp thoại · cảnh báo | Chặn thao tác |
| 2 | Huỷ phiếu sinh tự động bị khoá | "Phiếu tự động không thể huỷ thủ công." | Hộp thoại · cảnh báo | Chặn thao tác, giải thích |
MH3: Form phiếu thủ công
Mô tả màn hình: Form lập phiếu thu hoặc chi: chọn loại phiếu, ví, danh mục, nhập số tiền và diễn giải; có nút lưu nháp và phát hành.
Sự kiện 1 — Nhập & lưu nháp
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Kế toán | Chọn loại phiếu (thu / chi), chọn ví và danh mục |
| 2 | Kế toán | Nhập số tiền, diễn giải, nhấn [Lưu nháp] |
| 3 | Finance Server | Hợp lệ: Lưu phiếu ở trạng thái nháp, chưa tác động số dư ví |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bỏ trống ví / danh mục | "Vui lòng chọn ví và danh mục." | Dưới trường · lỗi | Chặn lưu, focus trường thiếu |
Sự kiện 2 — Phát hành phiếu
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Kế toán | Nhấn [Phát hành] |
| 2 | Finance Server | Kiểm tra hợp lệ và ghi dòng sổ cái cân bằng |
| 3 | Finance Server | Hợp lệ: Cập nhật số dư ví, gắn liên kết truy vết, trả về phiếu đã phát hành |
Không hợp lệ — Sự kiện 2
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tiền trống hoặc nhỏ hơn hoặc bằng 0 | "Số tiền phải là số lớn hơn 0." | Ô số tiền · lỗi | Chặn phát hành |
| 2 | Không còn quyền ghi phiếu trên chi nhánh | "Bạn không có quyền phát hành phiếu cho chi nhánh này." | Toàn form · cảnh báo | Chặn phát hành |
MH4: Form chuyển khoản
Mô tả màn hình: Form chuyển tiền giữa hai ví: chọn ví nguồn, ví đích, nhập số tiền và diễn giải, xác nhận để ghi một phiếu chuyển khoản cân bằng.
Sự kiện 1 — Chuyển khoản giữa ví
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Chọn ví nguồn và ví đích, nhập số tiền và diễn giải |
| 2 | Chủ sân | Nhấn [Xác nhận chuyển] |
| 3 | Finance Server | Hợp lệ: Ghi phiếu chuyển khoản cân bằng; ví nguồn giảm, ví đích tăng |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ví nguồn trùng ví đích | "Vui lòng chọn hai ví khác nhau." | Dưới trường ví · lỗi | Chặn chuyển |
| 2 | Số tiền trống hoặc nhỏ hơn hoặc bằng 0 | "Số tiền phải là số lớn hơn 0." | Ô số tiền · lỗi | Chặn chuyển |
| 3 | Hai ví khác loại tiền tệ | "Hai ví phải cùng loại tiền tệ." | Dưới trường ví · lỗi | Chặn chuyển |
MH5: Danh mục thu/chi
Mô tả màn hình: Cây danh mục thu/chi gồm 14 danh mục hệ thống dựng sẵn (read-only) và danh mục tuỳ chỉnh của chi nhánh; cho thêm danh mục mới lồng dưới một danh mục cha.
Sự kiện 1 — Thêm danh mục tuỳ chỉnh
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Chọn danh mục cha, nhấn [+ Thêm danh mục] |
| 2 | Chủ sân | Nhập tên danh mục, chọn loại thu / chi, nhấn [Lưu danh mục] |
| 3 | Finance Server | Hợp lệ: Lưu danh mục mới sẵn sàng để phân loại dòng tiền |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bỏ trống tên danh mục | "Vui lòng nhập tên danh mục." | Dưới trường · lỗi | Chặn lưu |
| 2 | Sửa / xoá danh mục hệ thống | "Danh mục hệ thống không thể chỉnh sửa." | Dòng danh mục · cảnh báo | Khoá thao tác sửa/xoá |
4/ Trường hợp đặc biệt
Case đặc biệt cần xử lý
- Case: Phiếu tự động. Phần lớn phiếu thu/chi được hệ thống tự sinh khi đơn thanh toán, nhận hàng hoặc kho biến động; các phiếu này không cho sửa/huỷ thủ công và hiển thị nguồn gốc trên chi tiết.
- Case: Huỷ không xoá cứng. Huỷ phiếu luôn ghi một bút toán đảo và giữ lại bản gốc; phiếu đã phát hành không bao giờ bị xoá cứng.
- Case: Một loại tiền tệ mỗi phiếu. Mọi dòng sổ cái trong một phiếu dùng chung loại tiền tệ của phiếu (mặc định VND); không quy đổi đa tiền tệ trong cùng phiếu.
- Case: Phạm vi chi nhánh. Người không phải Chủ sân chỉ thấy và ghi phiếu trên các chi nhánh được cấp; ví và phiếu ngoài phạm vi bị ẩn.