Skip to content

SRS_Kho Hàng

Giới thiệu & tài liệu liên quan

Đặc tả yêu cầu phần mềm cho module Kho Hàng (OW-04). Xem thêm Tổng quan module · UC · UI.

1/ Luồng Sequence

2/ Luồng di chuyển màn hình

3/ Đặc tả chi tiết theo màn hình

MH1: Danh sách sản phẩm & tồn kho

Mô tả màn hình: Hiển thị danh mục sản phẩm theo 5 nhóm (Vợt & Phụ kiện · Quần áo · Đồ uống · Thực phẩm · Khác) kèm tồn kho realtime. Mỗi dòng có nhãn màu theo mức tồn; thanh công cụ có bộ lọc và các nút Thêm sản phẩm, Nhập kho, Xuất kho, Kiểm kho, Lịch sử.

Sự kiện 1 — Xem tồn kho & lọc sản phẩm

STTTác nhânMô tả
1Quản lý caMở màn hình danh sách sản phẩm & tồn kho
2Quản lý caLọc theo nhóm sản phẩm hoặc tìm theo tên / mã
3Inventory ServerHợp lệ: Trả về danh sách kèm tồn realtime và nhãn màu theo mức tồn

Sự kiện 2 — Theo dõi tồn realtime & cảnh báo tồn thấp

STTTác nhânMô tả
1Inventory ServerKhi tồn thay đổi (bán / nhập / điều chỉnh), cập nhật số tồn và nhãn màu ngay
2Inventory ServerHợp lệ: Nếu tồn rớt dưới ngưỡng, gửi cảnh báo tồn thấp qua Thông báo

Không hợp lệ — Sự kiện 2

STTTrường hợpThông báoVị trí · LoạiXử lý
1Không có quyền thao tác kho"Bạn không có quyền thực hiện thao tác này."Toàn màn hình · cảnh báoẨn nút thao tác, chỉ cho xem tồn

MH2: Form sản phẩm

Mô tả màn hình: Form thêm / sửa sản phẩm gồm tên, nhóm, mã SKU, giá bán, giá vốn, ảnh, công tắc bật/tắt kinh doanh và ngưỡng cảnh báo tồn thấp.

Sự kiện 1 — Thêm / chỉnh sửa sản phẩm

STTTác nhânMô tả
1Quản lý caNhập tên, chọn nhóm, mã SKU, giá bán, giá vốn, tải ảnh
2Quản lý caĐặt ngưỡng cảnh báo tồn thấp; bật/tắt kinh doanh trên POS
3Inventory ServerHợp lệ: Lưu sản phẩm, hiển thị lại trong danh sách

Không hợp lệ — Sự kiện 1

STTTrường hợpThông báoVị trí · LoạiXử lý
1Bỏ trống tên hoặc nhóm sản phẩm"Vui lòng nhập tên và chọn nhóm sản phẩm."Dưới trường · lỗiChặn lưu, focus trường thiếu
2Giá bán hoặc giá vốn âm"Giá phải là số không âm."Ô giá · lỗiChặn lưu
3Ngưỡng cảnh báo âm"Ngưỡng cảnh báo phải là số không âm."Ô ngưỡng · lỗiChặn lưu

MH3: Phiếu nhập kho

Mô tả màn hình: Phiếu nhập gồm nhiều dòng; mỗi dòng chọn sản phẩm, số lượng, giá nhập, nhà cung cấp và ghi chú; có nút thêm dòng và nút lưu phiếu.

Sự kiện 1 — Lập & lưu phiếu nhập

STTTác nhânMô tả
1Quản lý caThêm dòng: chọn sản phẩm, nhập số lượng, giá nhập, nhà cung cấp, ghi chú
2Quản lý caNhấn [Lưu phiếu nhập]
3Inventory ServerHợp lệ: Cộng tồn từng dòng, lưu giá vốn, ghi nhật ký nhập kho

Không hợp lệ — Sự kiện 1

STTTrường hợpThông báoVị trí · LoạiXử lý
1Số lượng ≤ 0 hoặc giá nhập âm"Số lượng phải lớn hơn 0 và giá nhập không âm."Dòng nhập · lỗiChặn lưu, đánh dấu dòng sai
2Phiếu chưa có dòng nào"Cần ít nhất một dòng sản phẩm để lưu phiếu nhập."Khu vực phiếu · cảnh báoChặn lưu

MH4: Phiếu xuất kho

Mô tả màn hình: Phiếu xuất gồm nhiều dòng; mỗi dòng chọn sản phẩm, số lượng và lý do xuất (hỏng / tặng / dùng nội bộ); có nút lưu phiếu.

Sự kiện 1 — Lập & lưu phiếu xuất

STTTác nhânMô tả
1Quản lý caThêm dòng: chọn sản phẩm, nhập số lượng, chọn lý do xuất
2Quản lý caNhấn [Lưu phiếu xuất]
3Inventory ServerHợp lệ: Trừ tồn từng dòng, ghi nhật ký xuất kho

Không hợp lệ — Sự kiện 1

STTTrường hợpThông báoVị trí · LoạiXử lý
1Số lượng xuất lớn hơn tồn hiện có"Số lượng xuất vượt tồn hiện có."Dòng xuất · lỗiChặn lưu, đánh dấu dòng sai
2Chưa chọn lý do xuất"Vui lòng chọn lý do xuất kho."Dòng xuất · lỗiChặn lưu

MH5: Bảng kiểm kho & điều chỉnh

Mô tả màn hình: Bảng liệt kê sản phẩm kèm tồn hệ thống và cột nhập số thực đếm; hệ thống tính chênh lệch và hiển thị kết quả sau khi lưu.

Sự kiện 1 — Nhập thực đếm & điều chỉnh tồn

STTTác nhânMô tả
1Quản lý caNhập số thực đếm cho từng sản phẩm cần kiểm
2Quản lý caNhấn [Lưu kiểm kho]
3Inventory ServerTính chênh lệch giữa thực đếm và tồn hệ thống
4Inventory ServerHợp lệ: Điều chỉnh tồn theo thực đếm, ghi nhật ký điều chỉnh, trả báo cáo chênh lệch

Không hợp lệ — Sự kiện 1

STTTrường hợpThông báoVị trí · LoạiXử lý
1Số thực đếm âm"Số thực đếm phải là số không âm."Ô thực đếm · lỗiChặn lưu
2Bỏ trống thực đếm ở dòng đã chọn kiểm"Vui lòng nhập số thực đếm cho dòng đã chọn."Ô thực đếm · lỗiChặn lưu dòng đó

MH6: Lịch sử giao dịch kho

Mô tả màn hình: Nhật ký mọi biến động tồn (nhập · xuất · bán · điều chỉnh · hoàn) theo sản phẩm và theo ngày; cho lọc và xem số lượng trước/sau từng giao dịch.

Sự kiện 1 — Xem & lọc lịch sử

STTTác nhânMô tả
1Quản lý caLọc theo sản phẩm, loại biến động hoặc khoảng ngày
2Inventory ServerHợp lệ: Trả về danh sách giao dịch kèm số lượng trước/sau và người thực hiện

4/ Trường hợp đặc biệt

Case đặc biệt cần xử lý

  • Case: Auto-deduct khi POS bán. Khi POS chốt đơn, tồn tự giảm đồng thời và chống bán âm; cùng một đơn chỉ trừ tồn một lần dù tín hiệu được gửi lại.
  • Case: Rollback khi huỷ đơn. Huỷ đơn POS làm tồn tự cộng lại đúng số lượng đã bán, kèm nhật ký hoàn kho.
  • Case: Tắt kinh doanh. Sản phẩm tắt kinh doanh bị ẩn khỏi POS nhưng vẫn giữ nguyên tồn và lịch sử.
  • Case: Cảnh báo tồn thấp. Khi tồn rớt xuống bằng hoặc dưới ngưỡng tối thiểu, hệ thống gửi push tới Quản lý ca / Chủ sân để nhập bổ sung.

Proprietary and Confidential. Unauthorized copying, distribution, or use of this software is strictly prohibited.