SRS_Gói & Đăng ký
Giới thiệu & tài liệu liên quan
Đặc tả yêu cầu phần mềm cho module Gói & Đăng ký (CORE-15). Xem thêm Tổng quan module · UC · UI.
1/ Luồng Sequence
2/ Luồng di chuyển màn hình
3/ Đặc tả chi tiết theo màn hình
MH1: Danh mục gói
Mô tả màn hình: Bảng/lưới các gói đang hoạt động và đã lưu trữ, mỗi dòng có kiểu gói, thời hạn, hạn mức thiết bị, số cờ tính năng và trạng thái; thanh công cụ có nút thêm gói và phát hành giấy phép.
Sự kiện 1 — Xem & lọc danh mục gói
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Mở màn hình danh mục gói |
| 2 | Người vận hành | Lọc theo kiểu gói (dùng thử / thuê bao / vĩnh viễn) hoặc trạng thái |
| 3 | Licensing Server | Hợp lệ: Trả về danh sách gói kèm cờ tính năng và trạng thái |
Sự kiện 2 — Thêm / chỉnh sửa gói
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Nhấn [+ Thêm gói] hoặc [Sửa] trên một dòng gói |
| 2 | Licensing Client | Mở form gói (MH2) |
Không hợp lệ — Sự kiện 2
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có quyền quản lý gói | "Bạn không có quyền quản lý gói." | Toàn màn hình · cảnh báo | Ẩn nút thao tác, chỉ cho xem |
MH2: Form gói & cờ tính năng
Mô tả màn hình: Form định nghĩa một gói gồm kiểu, thời hạn, thời gian ân hạn, hạn mức thiết bị và khối danh sách cờ tính năng có kiểu (boolean / number / text / json).
Sự kiện 1 — Nhập thuộc tính gói
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Chọn kiểu gói; nhập thời hạn, thời gian ân hạn, hạn mức thiết bị |
| 2 | Người vận hành | Nhập tên hiển thị, mô tả, thứ tự hiển thị |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói có thời hạn nhưng bỏ trống thời hạn | "Vui lòng nhập thời hạn cho gói dùng thử / thuê bao." | Dưới trường thời hạn · lỗi | Chặn lưu |
| 2 | Hạn mức thiết bị nhỏ hơn 0 | "Hạn mức thiết bị phải ≥ 0; để trống = không giới hạn." | Dưới trường hạn mức · lỗi | Chặn lưu |
Sự kiện 2 — Gắn cờ tính năng
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Thêm từng cờ tính năng: mã + kiểu + giá trị |
| 2 | Người vận hành | Vô hiệu hoá cờ tính năng nếu cần (không xoá) |
| 3 | Licensing Server | Hợp lệ: Lưu gói kèm cờ tính năng, trả về kết quả |
Không hợp lệ — Sự kiện 2
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hai cờ trùng mã trong cùng gói | "Mã cờ tính năng phải duy nhất trong gói." | Dòng cờ · lỗi | Chặn lưu, đánh dấu dòng trùng |
| 2 | Giá trị không khớp kiểu đã chọn | "Giá trị không hợp lệ với kiểu cờ đã chọn." | Ô giá trị · lỗi | Chặn lưu |
MH3: Danh sách giấy phép
Mô tả màn hình: Bảng giấy phép đã phát hành với khoá (rút gọn), gói nguồn, chủ thể ràng buộc, trạng thái vòng đời và ngày hết hạn; bộ lọc theo trạng thái và gói.
Sự kiện 1 — Lọc & tra cứu giấy phép
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Lọc theo trạng thái (hoạt động / tạm ngưng / hết hạn / thu hồi) hoặc gói |
| 2 | Licensing Server | Hợp lệ: Trả về danh sách giấy phép khớp bộ lọc |
Sự kiện 2 — Mở chi tiết giấy phép
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Chọn một giấy phép để mở form chi tiết & vòng đời (MH4) |
MH4: Form phát hành & vòng đời giấy phép
Mô tả màn hình: Form phát hành giấy phép từ một gói cho một chủ thể, hiển thị khoá, trạng thái, hạn dùng, ghi đè theo giấy phép và các nút hành động vòng đời (gia hạn / tạm ngưng / khôi phục / thu hồi); có tab thiết bị mở sang MH5.
Sự kiện 1 — Phát hành giấy phép
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Chọn gói nguồn và chủ thể (cơ sở sân / người dùng) |
| 2 | Người vận hành | Nhấn [Phát hành giấy phép] |
| 3 | Licensing Server | Hợp lệ: Sinh khoá duy nhất, tính hạn dùng, ký chứng chỉ, ghi nhật ký |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chưa chọn chủ thể ràng buộc | "Vui lòng chọn cơ sở sân hoặc người dùng." | Dưới trường chủ thể · lỗi | Chặn phát hành |
| 2 | Gói nguồn đã lưu trữ | "Không thể phát hành từ gói đã lưu trữ." | Hộp thoại · cảnh báo | Chặn phát hành |
Sự kiện 2 — Thực hiện hành động vòng đời
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người vận hành | Chọn hành động: gia hạn / tạm ngưng / khôi phục / thu hồi |
| 2 | Licensing Server | Hợp lệ: Đổi trạng thái, cấp lại chứng chỉ, ghi nhật ký |
Không hợp lệ — Sự kiện 2
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn một giấy phép vĩnh viễn | "Giấy phép vĩnh viễn không có thời hạn để gia hạn." | Hộp thoại · lỗi | Chặn thao tác |
| 2 | Gia hạn / khôi phục giấy phép đã thu hồi | "Giấy phép đã thu hồi không thể khôi phục." | Hộp thoại · lỗi | Chặn thao tác |
MH5: Kích hoạt thiết bị
Mô tả màn hình: Danh sách thiết bị đã kích hoạt cho một giấy phép (fingerprint, nhãn, nền tảng, hostname) kèm chỉ báo số chỗ đã dùng / hạn mức; cho phép huỷ kích hoạt từng thiết bị.
Sự kiện 1 — Kích hoạt / huỷ kích hoạt thiết bị
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Service tiêu thụ | Gửi yêu cầu kích hoạt kèm fingerprint, nhãn, nền tảng |
| 2 | Người vận hành | Huỷ kích hoạt một thiết bị để giải phóng chỗ |
| 3 | Licensing Server | Hợp lệ: Tiêu thụ / tái dùng / giải phóng chỗ, ghi nhật ký |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy phép không ở trạng thái hoạt động | "Giấy phép không hoạt động, không thể kích hoạt thiết bị." | Hộp thoại · lỗi | Từ chối kích hoạt |
| 2 | Thiết bị mới nhưng đã đạt hạn mức | "Đã đạt hạn mức thiết bị. Vui lòng huỷ kích hoạt một thiết bị khác." | Hộp thoại · cảnh báo | Từ chối, đề nghị giải phóng chỗ |
MH6: Danh mục công khai & Tự cấp dùng thử
Mô tả màn hình: Trang chủ sân duyệt các gói đang hoạt động kèm tính năng, theo thứ tự hiển thị; nút [Dùng thử miễn phí 14 ngày] cho gói dùng thử.
Sự kiện 1 — Tự cấp gói dùng thử
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Duyệt danh mục gói công khai |
| 2 | Chủ sân | Nhấn [Dùng thử miễn phí 14 ngày] |
| 3 | Licensing Server | Hợp lệ: Phát hành giấy phép dùng thử mới và ký chứng chỉ |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ sân đã có gói dùng thử | "Bạn đã có gói dùng thử đang hiệu lực." | Hộp thoại · thông báo | Trả về giấy phép hiện có, không tạo bản sao |
| 2 | Không có gói dùng thử đang hoạt động | "Hiện chưa có gói dùng thử để cấp." | Hộp thoại · cảnh báo | Ẩn nút dùng thử |
4/ Trường hợp đặc biệt
Case đặc biệt cần xử lý
- Case: Hết hạn lười. Hết hạn không được quét nền; giấy phép quá ân hạn chỉ chuyển sang hết hạn ngay lúc kiểm tra hiệu lực và trả về không hợp lệ.
- Case: Thời gian ân hạn. Giấy phép quá hạn nhưng còn trong ân hạn vẫn kiểm tra ra hợp lệ kèm mã thời gian ân hạn để bên tiêu thụ cảnh báo người dùng.
- Case: Ghi đè theo giấy phép. Một giấy phép có thể ghi đè hạn mức thiết bị hoặc giá trị tính năng của gói; tập tính năng đã phân giải khi kiểm tra phải áp ghi đè này.
- Case: Xác minh ngoại tuyến. Các service khác chỉ xác minh chứng chỉ đã ký ngoại tuyến; mọi thay đổi vòng đời phải cấp lại chứng chỉ để các bên tiêu thụ luôn đọc trạng thái mới nhất.