UI_Gói & Đăng ký
Giới thiệu & tài liệu liên quan
Đặc tả giao diện cho module Gói & Đăng ký (CORE-15). Xem thêm Tổng quan module · UC · SRS.
Quy tắc tiêu thụ chứng chỉ
Module chỉ phát hành chứng chỉ đã ký; việc giới hạn tính năng và thiết bị lúc chạy do từng service tiêu thụ tự làm ngoại tuyến — màn hình ở đây phục vụ người vận hành quản lý gói/giấy phép và chủ sân tự cấp dùng thử.
Trạng thái ảnh chụp
Pickleball hiện chưa có ứng dụng/màn hình thật trong workspace nên các ảnh chụp dưới đây ⏳ chờ chụp thực tế. Các bảng hạng mục được mô tả từ năng lực đã chốt ở Tổng quan module và URD; cần cập nhật ảnh khi có môi trường dev.
1/ Danh sách màn hình
| Mã | Màn hình | Mô tả |
|---|---|---|
| MH1 | Danh mục gói | Bảng gói (kiểu, thời hạn, hạn mức, số cờ, trạng thái); nút thêm gói & phát hành giấy phép |
| MH2 | Form gói & cờ tính năng | Thuộc tính gói + danh sách cờ tính năng có kiểu |
| MH3 | Danh sách giấy phép | Bảng giấy phép theo khoá, gói, chủ thể, trạng thái, hạn dùng; bộ lọc |
| MH4 | Form phát hành & vòng đời | Phát hành từ gói + hành động gia hạn/tạm ngưng/khôi phục/thu hồi; tab thiết bị |
| MH5 | Kích hoạt thiết bị | Danh sách thiết bị theo giấy phép, chỗ đã dùng / hạn mức, huỷ kích hoạt |
| MH6 | Danh mục công khai & Dùng thử | Chủ sân duyệt gói đang hoạt động; nút dùng thử 14 ngày |
2/ Luồng di chuyển màn hình
3/ Mô tả màn hình
MH1 — Danh mục gói ⏳ chờ chụp thực tế
Bảng các gói với kiểu, thời hạn, hạn mức thiết bị, số cờ tính năng và trạng thái; thanh công cụ có nút thêm gói, phát hành giấy phép và bộ lọc.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút Thêm gói | Button | Click | - | - | Mục đích: mở form tạo gói. Hành vi: chuyển sang MH2 ở chế độ tạo mới |
| 2 | Nút Phát hành giấy phép | Button | Click | - | - | Hành vi: mở MH4 với gói được chọn làm nguồn |
| 3 | Lọc kiểu / trạng thái | List | Select | Không | - | Hành vi: lọc theo kiểu gói hoặc trạng thái hoạt động/lưu trữ |
| 4 | Dòng gói | List | Click | - | - | Mục đích: xem & vào sửa gói. Hành vi: nhấn để mở MH2 |
| 5 | Badge trạng thái gói | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị "Đang hoạt động / Đã lưu trữ" |
MH2 — Form gói & cờ tính năng ⏳ chờ chụp thực tế
Khối thuộc tính gói ở trên, khối danh sách cờ tính năng có kiểu ở dưới, nút lưu.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểu gói | List | Select | Có | - | Ràng buộc: dùng thử / thuê bao / vĩnh viễn |
| 2 | Tên hiển thị | Textbox | Text | Có | ≤ 120 | Ràng buộc: không để trống |
| 3 | Mô tả | Textbox | Text | Không | ≤ 255 | Mục đích: mô tả gói cho danh mục công khai |
| 4 | Thời hạn | Textbox (số) | Text | Có khi không vĩnh viễn | - | Ràng buộc: bắt buộc với gói dùng thử/thuê bao; để trống với vĩnh viễn |
| 5 | Thời gian ân hạn | Textbox (số) | Text | Không | - | Mục đích: khoảng sau hết hạn vẫn được công nhận |
| 6 | Hạn mức thiết bị | Textbox (số) | Text | Không | - | Ràng buộc: ≥ 0; để trống = không giới hạn |
| 7 | Thứ tự hiển thị | Textbox (số) | Text | Không | - | Mục đích: thứ tự gói trong danh mục công khai |
| 8 | Dòng cờ tính năng | List | Text/Select | Có | - | Mục đích: mỗi dòng gồm mã + kiểu (boolean/number/text/json) + giá trị |
| 9 | Vô hiệu hoá cờ | Checkbox | Check | - | - | Hành vi: cờ phân giải về mặc định rỗng/tắt mà không xoá |
| 10 | Nút Lưu gói | Button | Click | - | - | Hành vi: kiểm tra mã cờ duy nhất rồi lưu, quay về MH1 |
MH3 — Danh sách giấy phép ⏳ chờ chụp thực tế
Bảng giấy phép với khoá (rút gọn), gói nguồn, chủ thể, trạng thái và hạn dùng; bộ lọc theo trạng thái và gói.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc trạng thái | List | Select | Không | - | Hành vi: lọc theo hoạt động / tạm ngưng / hết hạn / thu hồi |
| 2 | Lọc gói | List | Select | Không | - | Hành vi: lọc theo gói nguồn |
| 3 | Dòng giấy phép | List | Click | - | - | Mục đích: mở chi tiết & vòng đời (MH4) |
| 4 | Khoá giấy phép | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị khoá rút gọn, sao chép được |
| 5 | Badge trạng thái | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị trạng thái vòng đời |
| 6 | Ngày hết hạn | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị hạn dùng (hoặc "Vĩnh viễn") |
MH4 — Form phát hành & vòng đời ⏳ chờ chụp thực tế
Form phát hành từ một gói cho một chủ thể; hiển thị khoá, trạng thái, hạn dùng, ghi đè; nhóm nút hành động vòng đời và tab thiết bị.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói nguồn | List | Select | Có | - | Ràng buộc: chọn gói đang hoạt động |
| 2 | Chủ thể ràng buộc | List | Select | Có | - | Ràng buộc: chọn một cơ sở sân hoặc người dùng |
| 3 | Nút Phát hành giấy phép | Button | Click | - | - | Hành vi: sinh khoá duy nhất, ký chứng chỉ |
| 4 | Ghi đè hạn mức / tính năng | Textbox | Text | Không | - | Mục đích: ghi đè theo từng giấy phép so với gói |
| 5 | Nút Gia hạn | Button | Click | - | - | Ràng buộc: không áp dụng cho gói vĩnh viễn / giấy phép thu hồi |
| 6 | Nút Tạm ngưng / Khôi phục | Button | Click | - | - | Hành vi: đổi trạng thái, cấp lại chứng chỉ |
| 7 | Nút Thu hồi | Button | Click | - | - | Hành vi: trạng thái thu hồi (cuối cùng), không hồi lại được |
| 8 | Tab Thiết bị | Button | Click | - | - | Hành vi: mở MH5 quản lý kích hoạt thiết bị |
| 9 | Nhật ký sự kiện | List | ReadOnly | - | - | Mục đích: liệt kê các sự kiện vòng đời (ai · khi nào · hành động) |
MH5 — Kích hoạt thiết bị ⏳ chờ chụp thực tế
Danh sách thiết bị đã kích hoạt cho giấy phép kèm chỉ báo chỗ đã dùng / hạn mức và nút huỷ kích hoạt.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ báo chỗ thiết bị | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị "đã dùng / hạn mức" (hoặc "không giới hạn") |
| 2 | Dòng thiết bị | List | ReadOnly | - | - | Mục đích: fingerprint, nhãn, nền tảng, hostname |
| 3 | Nhãn thiết bị | Textbox | Text | Không | ≤ 120 | Mục đích: tên gợi nhớ cho thiết bị |
| 4 | Nút Huỷ kích hoạt | Button | Click | - | - | Hành vi: giải phóng chỗ để thiết bị khác nhận |
| 5 | Cảnh báo đạt hạn mức | Alert | ReadOnly | - | - | Hành vi: báo khi không còn chỗ trống |
MH6 — Danh mục công khai & Dùng thử ⏳ chờ chụp thực tế
Trang chủ sân duyệt các gói đang hoạt động kèm tính năng, theo thứ tự hiển thị; nút dùng thử 14 ngày.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card gói | List | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị tên, mô tả, tính năng theo thứ tự hiển thị |
| 2 | Danh sách tính năng | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: liệt kê cờ tính năng đang hoạt động của gói |
| 3 | Nút Dùng thử 14 ngày | Button | Click | - | - | Hành vi: tự cấp giấy phép dùng thử; nếu đã có thì trả về giấy phép hiện có |
| 4 | Thông báo trạng thái dùng thử | Alert | ReadOnly | - | - | Mục đích: báo dùng thử đã kích hoạt cùng ngày hết hạn |