UI_Bảng giá
Giới thiệu & tài liệu liên quan
Đặc tả giao diện cho module Bảng giá (OW-03). Xem thêm Tổng quan module · UC · SRS.
Quy tắc nhóm giá theo loại sân
Bảng giá được nhóm theo loại sân (Trong nhà / Ngoài trời). Một cấu hình giá có thể áp cho nhiều sân cùng loại trong một lần lưu; giá khuyến mãi đè giá mặc định trong khoảng ngày & khung giờ trùng.
Trạng thái ảnh chụp
Pickleball hiện chưa có ứng dụng/màn hình thật trong workspace nên các ảnh chụp dưới đây ⏳ chờ chụp thực tế. Các bảng hạng mục được mô tả từ năng lực đã chốt ở Tổng quan module; cần cập nhật ảnh khi có môi trường dev.
1/ Danh sách màn hình
| Mã | Màn hình | Mô tả |
|---|---|---|
| MH1 | Bảng giá theo loại sân | Tab Trong nhà / Ngoài trời; khối giá mặc định + khuyến mãi; preview |
| MH2 | Form khung giá | Chọn sân áp dụng + nhập Thứ · Khung giờ · Giá + giá khuyến mãi |
| MH3 | Giá sản phẩm | Đặt giá FNB / thuê / bán dụng cụ để POS tiêu thụ |
| MH4 | Lịch sử thay đổi giá | Xem ai đổi · khi nào · giá cũ → giá mới (read-only) |
2/ Luồng di chuyển màn hình
3/ Mô tả màn hình
MH1 — Bảng giá theo loại sân ⏳ chờ chụp thực tế
Tab theo loại sân (Trong nhà / Ngoài trời); khối giá mặc định và khối giá khuyến mãi; bảng khung giờ - thứ - giá; nút thêm khung giờ, sửa và xem lịch sử.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab loại sân | Button | Click | - | - | Hành vi: chuyển bảng giá giữa Sân trong nhà / Sân ngoài trời |
| 2 | Bảng giá mặc định | List | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị các dòng Thứ · Khung giờ · Giá (peak/off-peak) |
| 3 | Bảng giá khuyến mãi | List | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị giá theo khoảng ngày đè giá mặc định |
| 4 | Nút Thêm khung giờ | Button | Click | - | - | Hành vi: mở form khung giá (MH2) |
| 5 | Nút Sửa bảng giá | Button | Click | - | - | Hành vi: mở MH2 ở chế độ chỉnh sửa |
| 6 | Liên kết Giá sản phẩm | Hyperlink | Click | - | - | Hành vi: sang màn Giá sản phẩm (MH3) |
| 7 | Liên kết Lịch sử thay đổi giá | Hyperlink | Click | - | - | Hành vi: sang màn Lịch sử (MH4) |
MH2 — Form khung giá ⏳ chờ chụp thực tế
Khối chọn sân áp dụng (tick nhiều / Chọn tất cả); bảng nhập dòng giá Thứ · Khung giờ · Giá; khối giá khuyến mãi theo khoảng ngày; vùng preview và nút lưu.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn sân áp dụng | Checkbox | Check | Có | - | Hành vi: tick nhiều sân hoặc "Chọn tất cả" sân cùng loại |
| 2 | Thêm khung giờ | Button | Click | - | - | Hành vi: thêm dòng Thứ + Khung giờ + Giá |
| 3 | Thứ | List | Select | Có | - | Mục đích: chọn thứ trong tuần (T2-CN) áp dụng giá |
| 4 | Khung giờ | Textbox (giờ) | Select | Có | - | Ràng buộc: không chồng lấn khung giờ khác |
| 5 | Giá (peak/off-peak) | Textbox (số) | Text | Có | - | Ràng buộc: số lớn hơn 0 |
| 6 | Khoảng ngày khuyến mãi | Textbox (ngày) | Select | Không | - | Mục đích: xác định khoảng ngày áp giá khuyến mãi |
| 7 | Giá khuyến mãi | Textbox (số) | Text | Không | - | Hành vi: đè giá mặc định trong khoảng ngày & khung giờ trùng |
| 8 | Preview bảng giá | List | ReadOnly | - | - | Mục đích: xem trước toàn bộ bảng giá trước khi lưu |
| 9 | Nút Lưu cấu hình | Button | Click | - | - | Hành vi: kiểm tra hợp lệ, lưu giá, áp cho booking mới (không hồi tố) |
MH3 — Giá sản phẩm ⏳ chờ chụp thực tế
Danh sách sản phẩm FNB / dụng cụ với ô nhập giá theo loại (bán theo đơn vị, thuê theo giờ/lượt) và nút lưu.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách sản phẩm | List | Click | - | - | Mục đích: chọn sản phẩm cần đặt giá (FNB / thuê / bán dụng cụ) |
| 2 | Giá bán | Textbox (số) | Text | Có | - | Ràng buộc: số lớn hơn 0 |
| 3 | Giá thuê (theo giờ/lượt) | Textbox (số) | Text | Không | - | Mục đích: giá cho thuê dụng cụ theo giờ hoặc theo lượt |
| 4 | Nút Lưu | Button | Click | - | - | Hành vi: lưu giá, cập nhật để POS tiêu thụ |
MH4 — Lịch sử thay đổi giá ⏳ chờ chụp thực tế
Bảng các lần thay đổi giá: người thực hiện, thời điểm, giá cũ và giá mới; chỉ để xem.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người thực hiện | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: ai đã thay đổi giá |
| 2 | Thời điểm | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: thời điểm thay đổi |
| 3 | Giá cũ → giá mới | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: so sánh giá trước và sau |
| 4 | Bộ lọc loại sân / sản phẩm | List | Select | Không | - | Hành vi: lọc lịch sử theo loại sân hoặc sản phẩm |