SRS_Hoá đơn & Thuế
Giới thiệu & tài liệu liên quan
Đặc tả yêu cầu phần mềm cho module Hoá đơn & Thuế (SYS-01). Xem thêm Tổng quan module · UC · UI.
1/ Luồng Sequence
2/ Luồng di chuyển màn hình
3/ Đặc tả chi tiết theo màn hình
MH1: Định danh thuế người bán
Mô tả màn hình: Form đăng ký định danh thuế của cơ sở sân (MST, tên doanh nghiệp, địa chỉ) dùng làm người bán trên mọi hoá đơn, có tra cứu tỉnh / phường hành chính Việt Nam.
Sự kiện 1 — Nhập & lưu định danh thuế
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Nhập MST, tên doanh nghiệp, địa chỉ cơ sở |
| 2 | Chủ sân | Tra cứu và chọn tỉnh / phường / đơn vị hành chính |
| 3 | Taxation Server | Hợp lệ: Lưu định danh thuế, dùng làm người bán trên hoá đơn |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | MST sai định dạng Việt Nam | "Mã số thuế không đúng định dạng." | Dưới trường MST · lỗi | Chặn lưu, focus trường MST |
| 2 | Bỏ trống tên / địa chỉ | "Vui lòng nhập tên doanh nghiệp và địa chỉ." | Dưới trường · lỗi | Chặn lưu |
MH2: Hồ sơ hoá đơn & nhà cung cấp
Mô tả màn hình: Thiết lập hồ sơ hoá đơn của cơ sở - kết nối một nhà cung cấp T-VAN (VNPT / Viettel / MISA) kèm thông tin xác thực mã hoá, cấu hình số/danh mục/chính sách phát hành và định tuyến từng kênh bán.
Sự kiện 1 — Kết nối nhà cung cấp & định tuyến
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Chọn nhà cung cấp T-VAN, nhập thông tin xác thực |
| 2 | Chủ sân | Cấu hình số, danh mục, chính sách phát hành & thử lại |
| 3 | Chủ sân | Định tuyến từng kênh bán (đơn sân / đơn bán hàng) tới một cấu hình |
| 4 | Invoice Server | Hợp lệ: Mã hoá thông tin xác thực, lưu hồ sơ, sẵn sàng phát hành |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin xác thực sai / kết nối thất bại | "Không kết nối được nhà cung cấp. Vui lòng kiểm tra thông tin xác thực." | Khối nhà cung cấp · lỗi | Chặn lưu hồ sơ |
| 2 | Một kênh bán chưa được định tuyến | "Mỗi kênh bán cần một cấu hình phát hành." | Khối định tuyến · cảnh báo | Chặn lưu |
MH3: Nhóm thuế
Mô tả màn hình: Định nghĩa mẫu quy tắc nhóm thuế quyết định thuế suất áp lên từng loại sản phẩm/dịch vụ (sân · FNB · dụng cụ); thay đổi sản phẩm điều hoà lại thuế đã áp.
Sự kiện 1 — Định nghĩa & áp nhóm thuế
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Tạo mẫu nhóm thuế: điều kiện khớp + thuế suất (ví dụ 8% VAT) |
| 2 | Chủ sân | Gán nhóm thuế cho các sản phẩm/dịch vụ khớp |
| 3 | Taxation Server | Hợp lệ: Cấp đúng thuế lên sản phẩm; điều hoà khi sản phẩm thay đổi/gỡ |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm thuế không tương thích phương pháp thuế của cơ sở | "Nhóm thuế này không tương thích với phương pháp thuế hiện tại." | Dưới khối nhóm thuế · lỗi | Chặn áp dụng |
MH4: Danh sách & chi tiết hoá đơn
Mô tả màn hình: Một nơi xem mọi hoá đơn - danh sách kèm trạng thái nhà cung cấp và mã cơ quan thuế; mở chi tiết để xem dòng hàng, dấu vết kiểm toán và các thao tác (in/chia sẻ, điều chỉnh, huỷ).
Sự kiện 1 — Tra cứu & xem chi tiết hoá đơn
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Thu ngân | Lọc/tìm hoá đơn theo số / ngày / tên người mua / trạng thái |
| 2 | Thu ngân | Mở chi tiết một hoá đơn |
| 3 | Invoice Server | Hợp lệ: Trả về chi tiết hoá đơn, trạng thái và dấu vết kiểm toán |
Sự kiện 2 — Chuyển sang phát hành / điều chỉnh
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Thu ngân | Nhấn [Xuất hoá đơn] (sang MH5) hoặc [Điều chỉnh]/[Huỷ] (sang MH6) |
Không hợp lệ — Sự kiện 2
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có quyền với thao tác | "Bạn không có quyền thực hiện thao tác này." | Toàn màn hình · cảnh báo | Ẩn nút thao tác, chỉ cho xem |
MH5: Phát hành & thông tin người mua
Mô tả màn hình: Màn hình phát hành hoá đơn tại quầy - thu thông tin người mua (cá nhân hoặc công ty có MST), chọn loại hoá đơn rồi phát hành; hiển thị lỗi và cho thử lại nếu nhà cung cấp lỗi.
Sự kiện 1 — Thu thông tin người mua & phát hành
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Thu ngân | Nhập thông tin người mua (tên, MST, địa chỉ, email) |
| 2 | Thu ngân | Nhấn [Phát hành] |
| 3 | Invoice Server | Đưa vào hàng đợi, gửi nhà cung cấp ký số và phát hành |
| 4 | Invoice Server | Hợp lệ: Ghi nhận số + mã CQT, gửi hoá đơn cho người mua |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá đơn VAT công ty thiếu MST / tên công ty | "Hoá đơn công ty cần MST và tên công ty người mua." | Dưới trường người mua · lỗi | Chặn phát hành |
| 2 | Nhà cung cấp từ chối / lỗi | "Phát hành thất bại. Hệ thống sẽ thử lại, hoặc nhấn Thử lại." | Đầu màn hình · lỗi | Thử lại theo chính sách, cho thử lại thủ công |
MH6: Điều chỉnh / Huỷ hoá đơn
Mô tả màn hình: Từ chi tiết một hoá đơn đã phát hành, cho điều chỉnh/thay thế bằng dòng hàng + mô tả mới, hoặc huỷ kèm lý do bắt buộc; mọi bản sửa liên kết về bản gốc.
Sự kiện 1 — Điều chỉnh / thay thế
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Chọn [Điều chỉnh]/[Thay thế], nhập dòng hàng sửa + mô tả |
| 2 | Invoice Server | Tạo hoá đơn sửa liên kết bản gốc, đưa vào hàng đợi |
| 3 | Invoice Server | Hợp lệ: Phát hành bản sửa qua nhà cung cấp gốc, ghi kiểm toán |
Sự kiện 2 — Huỷ hoá đơn
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Chủ sân | Chọn [Huỷ], nhập lý do bắt buộc |
| 2 | Invoice Server | Hợp lệ: Gọi huỷ phía nhà cung cấp, đánh dấu đã huỷ, ghi kiểm toán |
Không hợp lệ — Sự kiện 2
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá đơn chưa phát hành / đang xử lý | "Chỉ hoá đơn đã phát hành mới được điều chỉnh hoặc huỷ." | Toàn màn hình · cảnh báo | Chặn thao tác |
| 2 | Loại hoá đơn không hỗ trợ điều chỉnh | "Loại hoá đơn này không hỗ trợ điều chỉnh." | Khối điều chỉnh · lỗi | Chặn điều chỉnh |
| 3 | Bỏ trống lý do huỷ | "Vui lòng nhập lý do huỷ." | Dưới trường lý do · lỗi | Chặn huỷ |
MH7: Trang khách tự yêu cầu hoá đơn (QR)
Mô tả màn hình: Trang web người chơi mở từ QR trên receipt - xác thực token/thời hạn rồi cho nhập thông tin người mua để tự nhận hoá đơn VAT qua email.
Sự kiện 1 — Gửi thông tin & nhận hoá đơn
| STT | Tác nhân | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Người chơi | Mở link QR, nhập tên, MST, địa chỉ, email |
| 2 | Người chơi | Nhấn [Gửi thông tin] |
| 3 | Invoice Server | Hợp lệ: Phát hành hoá đơn với thông tin người mua, giao qua email |
Không hợp lệ — Sự kiện 1
| STT | Trường hợp | Thông báo | Vị trí · Loại | Xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Token hết hạn / không hợp lệ | "Yêu cầu hoá đơn đã hết hạn." | Toàn trang · cảnh báo | Khoá form, không phát hành |
| 2 | Thiếu tên / email | "Vui lòng nhập tên và email để nhận hoá đơn." | Dưới trường · lỗi | Chặn gửi |
4/ Trường hợp đặc biệt
Case đặc biệt cần xử lý
- Case: Receipt nội bộ (P1). Trước khi bật hoá đơn VAT điện tử, Thu ngân vẫn in receipt nhiệt tại quầy cho đơn sân & đơn bán hàng và tra cứu/in lại theo số / ngày / tên người chơi.
- Case: Phát hành theo lô. Ngoài thời gian thực và thủ công, hệ thống có thể phát hành nhiều hoá đơn theo một job đã lên lịch.
- Case: Nộp CQT bị từ chối. Hoá đơn đã phát hành nhưng CQT từ chối khi nộp → trạng thái ghi nhận lý do để cơ sở xử lý lại, hoá đơn không tự huỷ.
- Case: Huỷ lũy đẳng. Huỷ lại một hoá đơn đã huỷ là no-op; huỷ bị chặn khi hoá đơn đang được xử lý.
- Case: Xoá-mềm. Mọi bản ghi dùng xoá-mềm; không có gì bị xoá vật lý và dấu vết kiểm toán là bất biến (lưu 5 năm).