UI_Hỗ trợ
Giới thiệu & tài liệu liên quan
Đặc tả giao diện cho module Hỗ trợ (CORE-13). Xem thêm Tổng quan module · UC · SRS.
Quy tắc luồng xử lý ticket
Toàn bộ vòng đời ticket diễn ra trên một màn hình chi tiết — luồng tin nhắn, ghi chú nội bộ, trạng thái SLA và các nút chuyển trạng thái nằm chung một chỗ để nhân viên không phải chuyển qua lại nhiều màn hình.
Trạng thái ảnh chụp
Pickleball hiện chưa có ứng dụng/màn hình thật trong workspace nên các ảnh chụp dưới đây ⏳ chờ chụp thực tế. Ngoài ra, build của package @nx/helpdesk đang lỗi nên chưa thể chụp môi trường dev. Các bảng hạng mục được mô tả từ năng lực đã chốt ở Tổng quan module; cần cập nhật ảnh khi có môi trường dev.
1/ Danh sách màn hình
| Mã | Màn hình | Mô tả |
|---|---|---|
| MH1 | Hàng đợi ticket | Danh sách ticket kèm bộ lọc trạng thái / ưu tiên / danh mục và cờ SLA |
| MH2 | Form tạo ticket | Nhập tiêu đề, mô tả, danh mục, ưu tiên + đính kèm file |
| MH3 | Chi tiết & xử lý ticket | Luồng tin nhắn, ghi chú nội bộ, khung SLA, chuyển trạng thái, đền bù |
| MH4 | Cấu hình SLA & leo thang | Chính sách SLA theo ưu tiên, ngưỡng cảnh báo/vi phạm, leo thang L1→L3 |
| MH5 | Nhân viên & quy tắc phân công | Hồ sơ nhân viên, nhóm, chiến lược phân công tự động |
2/ Luồng di chuyển màn hình
3/ Mô tả màn hình
MH1 — Hàng đợi ticket ⏳ chờ chụp thực tế
Thanh bộ lọc (trạng thái / ưu tiên / danh mục) trên cùng; danh sách ticket bên dưới; mỗi dòng có tiêu đề, người báo, người phụ trách và cờ SLA.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút Tạo ticket | Button | Click | - | - | Mục đích: mở form tạo ticket. Hành vi: chuyển sang MH2 |
| 2 | Lọc trạng thái | List | Select | Không | - | Hành vi: lọc theo vòng đời (OPEN, Đang xử lý, Đã giải quyết...) |
| 3 | Lọc mức ưu tiên | List | Select | Không | - | Hành vi: lọc theo Low / Medium / High / Critical |
| 4 | Lọc danh mục | List | Select | Không | - | Hành vi: lọc theo danh mục ticket |
| 5 | Dòng ticket | List | Click | - | - | Mục đích: xem & xử lý. Hành vi: nhấn để mở chi tiết (MH3) |
| 6 | Cờ trạng thái SLA | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị đúng hạn / cảnh báo / vi phạm theo realtime |
| 7 | Người phụ trách | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: nhân viên đang được phân công |
MH2 — Form tạo ticket ⏳ chờ chụp thực tế
Form nhập ticket: tiêu đề và mô tả ở trên, danh mục & ưu tiên ở giữa, khu vực đính kèm và nút gửi ở dưới.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề | Textbox | Text | Có | ≤ 150 | Ràng buộc: không để trống |
| 2 | Mô tả | Textbox | Text | Có | ≤ 2000 | Mục đích: mô tả chi tiết sự việc |
| 3 | Danh mục | List | Select | Có | - | Ràng buộc: chọn từ danh mục (sự cố sân, khiếu nại booking, FNB...) |
| 4 | Mức ưu tiên | List | Select | Không | - | Mục đích: Low / Medium / High / Critical; mặc định theo danh mục |
| 5 | Đính kèm file | Button (upload) | Click | Không | - | Hành vi: kéo-thả hoặc chọn ảnh sự cố / hoá đơn |
| 6 | Nút Gửi ticket | Button | Click | - | - | Hành vi: kiểm tra hợp lệ rồi mở ticket, quay về MH1 |
MH3 — Chi tiết & xử lý ticket ⏳ chờ chụp thực tế
Cột trái là luồng tin nhắn theo thời gian; cột phải là khung thông tin ticket, đồng hồ SLA và các nút chuyển trạng thái; ô soạn tin nhắn kèm chuyển đổi Trả lời / Ghi chú nội bộ ở dưới.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luồng tin nhắn | List | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị trả lời người chơi / nhân viên / ghi chú nội bộ / tin hệ thống |
| 2 | Ô soạn tin nhắn | Textbox | Text | Có khi gửi | ≤ 2000 | Ràng buộc: không để trống khi gửi |
| 3 | Chọn Trả lời / Ghi chú nội bộ | Checkbox | Check | - | - | Hành vi: ghi chú nội bộ chỉ nhân viên thấy |
| 4 | Đính kèm tin nhắn | Button (upload) | Click | Không | - | Hành vi: đính kèm file vào trả lời |
| 5 | Khung SLA | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: hiển thị thời hạn phản hồi/giải quyết và trạng thái SLA |
| 6 | Nút chuyển trạng thái | Button | Click | - | - | Hành vi: Đang xử lý / Chờ người chơi / Đã giải quyết |
| 7 | Ghi chú giải quyết | Textbox | Text | Có khi giải quyết | ≤ 1000 | Mục đích: ghi cách xử lý khi đánh dấu Đã giải quyết |
| 8 | Cấp đền bù | Button | Click | - | - | Hành vi: cấp tín dụng / voucher giờ chơi / hoàn tiền gắn vào ticket |
| 9 | Leo thang thủ công | Button | Click | - | - | Hành vi: chuyển ticket lên cấp hỗ trợ cao hơn |
MH4 — Cấu hình SLA & leo thang ⏳ chờ chụp thực tế
Bảng chính sách SLA theo mức ưu tiên; khối ngưỡng cảnh báo/vi phạm; khối quy tắc leo thang nhiều cấp; nút lưu cấu hình.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian phản hồi đầu tiên | Textbox (giờ) | Text | Có | - | Ràng buộc: đặt theo từng mức ưu tiên |
| 2 | Thời gian giải quyết | Textbox (giờ) | Text | Có | - | Ràng buộc: lớn hơn thời gian phản hồi |
| 3 | Ngưỡng cảnh báo | Textbox (số) | Text | Có | - | Mục đích: mặc định 75%; nhỏ hơn ngưỡng nghiêm trọng |
| 4 | Ngưỡng nghiêm trọng | Textbox (số) | Text | Có | - | Mục đích: mặc định 90% |
| 5 | Chỉ tính trong giờ làm việc | Checkbox | Check | - | - | Hành vi: giới hạn đồng hồ SLA theo giờ làm việc |
| 6 | Quy tắc leo thang | List | Select/Text | Không | - | Mục đích: cấu hình ba cấp L1 → L2 → L3 |
| 7 | Nút Lưu cấu hình | Button | Click | - | - | Hành vi: kiểm tra hợp lệ rồi lưu, áp cho ticket mới |
MH5 — Nhân viên & quy tắc phân công ⏳ chờ chụp thực tế
Danh sách hồ sơ nhân viên với trạng thái sẵn sàng; khối khai báo kỹ năng & giới hạn khối lượng; lựa chọn chiến lược phân công cho chi nhánh.
| STT | Hạng mục | Kiểu hiển thị | Kiểu thao tác | Bắt buộc | Độ dài | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách nhân viên | List | Click | - | - | Mục đích: xem & chọn nhân viên để cấu hình |
| 2 | Trạng thái sẵn sàng | Label | ReadOnly | - | - | Mục đích: online / away / offline / busy |
| 3 | Kỹ năng & ngôn ngữ | List | Select/Text | Không | - | Mục đích: dùng cho phân công theo kỹ năng |
| 4 | Giới hạn ticket đồng thời | Textbox (số) | Text | Có | - | Ràng buộc: số nguyên từ 1 trở lên |
| 5 | Nhóm nhân viên | List | Select | Không | - | Hành vi: gán nhân viên vào nhóm |
| 6 | Chiến lược phân công | List | Select | Có | - | Mục đích: xoay vòng / theo kỹ năng / cân bằng tải... |
| 7 | Nút Lưu | Button | Click | - | - | Hành vi: lưu cấu hình, áp cho ticket mới |